phản ánh luận

phản ánh luận

Phản ánh luận là một nguyên lý cơ bản của nhận thức luận Mácxít.

Định nghĩa

Danh từ: - Học thuyết về sự phản ánh: "phản ánh luận" một lý thuyết triết học cho rằng nhận thức của con người sự phản ánh hiện thực khách quan vào ý thức. Theo quan điểm này, thế giới vật chất tồn tại độc lập với ý thức, ý thức khả năng tái tạo lại thế giới đó một cách trung thực thông qua các giác quan tư duy.

dụ sử dụng
  • (Học thuyết về sự phản ánh nền tảng của chủ nghĩa duy vật biện chứng.)
  • (Nhiều nhà triết học tranh luận về độ chính xác của lý thuyết này khi giải thích cách con người nhận thức thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản ánh luận biện chứng": lý thuyết phản ánh kết hợp với phép biện chứng, nhấn mạnh quá trình phản ánh không thụ động sự tương tác phát triển.

    • Phản ánh luận biện chứng cho rằng nhận thức một quá trình tích cực, không chỉ đơn thuần sao chép. (Lý thuyết này khẳng định nhận thức tính chủ động sáng tạo.)
  • "phản ánh luận máy móc": cách hiểu giản đơn về phản ánh luận, cho rằng ý thức phản ánh thế giới một cách thụ động như tấm gương.

    • Phản ánh luận máy móc bị phê phán bỏ qua vai trò của chủ thể nhận thức. (Cách hiểu này bị chỉ trích không tính đến sự chủ động của con người.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản ánh (động từ): tái hiện lại sự vật, hiện tượng qua ý thức.

    • Nhận thức phản ánh hiện thực khách quan. (Nhận thức tái hiện lại thế giới bên ngoài.)
  • Luận (danh từ): học thuyết, lý thuyết, quan điểm hệ thống.

    • Luận về nhận thức một phần của triết học. (Học thuyết về nhận thức một nhánh của triết học.)
Từ đồng nghĩa
  • Thuyết phản ánh: cách gọi khác của "phản ánh luận", thường dùng trong triết học.
  • Lý thuyết phản ánh: thuật ngữ tương đương, nhấn mạnh tính hệ thống của học thuyết.
Thành ngữ liên quan
  • Phản ánh luận duy vật: lý thuyết phản ánh dựa trên nền tảng duy vật, khẳng định vật chất trước, ý thức sau.
    • Phản ánh luận duy vật cơ sở của nhận thức luận Mác-xít. (Lý thuyết này nền tảng cho cách hiểu về nhận thức trong chủ nghĩa Mác.)